Lib4U

‎"Behind every stack of books there is a flood of knowledge."

Thanh niên Úc nghĩ gì về ‘quyền lực’

power

‘Quyền lực’ hay ‘sức mạnh’ có ý nghĩa như thế nào đối với bạn?

Tom Tilley, phóng viên của ABC, tìm hiểu những bạn trẻ Úc lấy lại sức mạnh của mình như thế nào.

Quyền lực tồn tại ở nhiều dạng thức khác nhau. Trí tuệ cho người ta quyền lực. Tiền bạc là quyền lực. Khả năng tự chủ, điều kiển được tình huống bằng ảnh hưởng của mình cũng là một dạng của quyền lực. Hay việc không bị chi phối bởi môi trường và tác động xung quanh cũng thể hiện sức mạnh và quyền lực của một cá nhân.

Phóng viên Tom Tilley của ABC đã đến bãi biển Bondi ở Sydney để tìm hiểu những bạn trẻ Úc nghĩ gì về hai chữ ‘quyền lực’. Nó có ý nghĩa như thế nào? Khi nào ta cảm thấy mình mạnh mẽ, có uy lực? Và có khi nào ta từng cảm thấy mình yếu đuối nhất?

Hãy xem đoạn phim ngắn để hiểu thêm về ‘quyền lực’ và học tiếng Anh qua những từ khóa dưới đây.

Ngôn ngữ hàng ngàyẨn

hand in hand

‘I think power is… it kind of goes hand in hand with success, really.’

Cụm từ ‘hand in hand’ có nghĩa là sánh đôi, cùng tồn tại. Nó thường được sử dụng trong mẫu [to go] + [hand in hand] + with.

‘Inequality often goes hand in hand with corruption.’

step up

‘I’ve had a couple mates who, like, have had a few, like drinking problems and drug problems, and stuff like that. And then for me to step up, and for them for them to actually listen to me, it gives me the feeling that I’ve got power.’

Ngữ động từ ‘step up’ có nghĩa là tiến bước, tằng cường, đẩy mạnh, nhận vai trò.

‘Step up to the mark’ có nghĩa là tiến bộ để đạt được mức yêu cầu hay đủ khả năng đối phó với thử thách, tiến đến một tầm cao mới.

‘The competitors have to step up to the mark and improve their race times.’

Trái lại, ‘not up to the mark’ có nghĩa là không đạt đủ yêu cầu.

‘Your performance at work is not up to the mark, you need to improve or you will lose your job.’

Cụm từ ‘step up to the plate’ có nghĩa là đứng ra nhận trách nhiệm hay tham gia vào việc gì đó.

‘He has to step up to the plate and start doing his share of housework.’

out of one’s hands

‘Last year, when I was diagnosed with cancer. I think, then, I definitely felt (my) least powerful… because it was completely out of my hands.’

Cụm từ, ‘out of one’s hands’ có nghĩa đen là vụt khỏi tầm tay. Nghĩa bóng của nó là việc nằm ngoài tầm kiểm soát.

‘It was so lucky that the saucepan was taken out of his hands just in time before he felt off.’

‘The project is out of Helen’s hands as the managers decide to hand it to Tom’s team.’

Từ vựngẨn

humbling

‘We’ve all been there. That’s pretty humbling.’

Tính từ ‘humbling’ có nghĩa là khiêm tốn, tầm thường, xoàng xĩnh.

‘They’ve been really humbled by the support from the community that helped them to rebuild the house after the fire.’

perspective

‘I think you should take a step back and look at the situation from, kind of, an outside perspective.’

Danh từ ‘perspective’ có nghĩa là cái nhìn của ai đó với các khía cạnh, triển vọng của sự việc.

Khi nói điều gì đó ‘in perspective’ hay ‘into perspective’ có nghĩa là sự việc được xem xét ở mọi khía cạnh khác nhau, trong một bối cảnh thích hợp. ‘Out of perspective’ có nghĩa ngược lại, sự việc không được hiểu đúng khía cạnh của nó.

‘Let’s get things in perspective! One bad mark on a maths test doesn’t mean you’re always going to fail. You just have to study harder next time!’

‘She let things get out of perspective: it wasn’t worth getting so upset about.’

Các chủ đề:

Source:

http://www.radioaustralia.net.au/vietnamese/learn-english/features/thanh-ni%C3%AAn-%C3%BAc-ngh%C4%A9-g%C3%AC-v%E1%BB%81-quy%E1%BB%81n-l%E1%BB%B1c

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

Information

This entry was posted on June 14, 2013 by in General English, Learning English.
Virtual Fashion Technology

Virtual Fashion Education

toitocuaanhem

"chúng tôi chỉ là tôi tớ của anh em, vì Đức Kitô" (2Cr 4,5b)

VentureBeat

News About Tech, Money and Innovation

digitalerr0r

Modern art using the GPU

Theme Showcase

Find the perfect theme for your blog.

lsuvietnam

Learn to Learn

Gocomay's Blog

Con tằm đến thác vẫn còn vương tơ

Toán cho Vật lý

Khoa Vật lý, Đại học Sư phạm Tp.HCM - ĐT :(08)-38352020 - 109

Maths 4 Physics & more...

Blog Toán Cao Cấp (M4Ps)

Bucket List Publications

Indulge- Travel, Adventure, & New Experiences

Lib4U

‎"Behind every stack of books there is a flood of knowledge."

The WordPress.com Blog

The latest news on WordPress.com and the WordPress community.

%d bloggers like this: